42 năng lực theo kiểu Havard

42 năng lực theo kiểu Havard

Việc chia ra làm ba nhóm tài liệu khung năng lực như vậy chỉ mang tính chất tương đối vì thường có sự chồng lấn lên nhau. Ví dụ, năng lực giao tiếp là năng lực cốt lõi vì nó cần thiết cho mỗi công việc nhưng nó lại là yếu tố cấu thành trong năng lực chuyên môn của nhân viên bán hàng.

Như bạn xem xét các năng lực, xin nhớ rằng tài liệu khung năng lực này chỉ giúp mô tả công việc được thực hiện “như thế nào” (bằng các kiến thức , kỹ năng và khả năng) . Chúng đại diện cho một độ lớn của công việc [ rất quan trọng]. Chúng không mô tả “cái gì” đạt được trong giới hạn kết quả, trách nhiệm, phân phối hoặc mục tiêu dự án cụ thể. Năng lực được sử dụng như lập kế hoạch, hướng dẫn và phát triển các hành vi/ hiệu suất.

Mục tiêu của bạn trong việc sử dụng hướng dẫn này không phải là để chọn nhiều năng lực nhất có thể, mà là lựa chọn những năng lực nào có thể giúp ích cho bạn áp dụng trong công việc của mình và xây dựng tài liệu khung năng lực.

Điều chính yếu là phải tập trung từ 8-10 (không có con số kỳ diệu) năng lực quan trọng nhất như là một khung hay mô hình năng lực, sau đó thu hẹp xuống còn từ 3-5 năng lực sử dụng trong quản lý và phát triển hiệu suất.

Khi đã lựa chọn 3-5 năng lực, một thực hành tốt là chọn ra vài năng lực nào đó là những điểm mạnh quan trọng (dựa trên mục tiêu của bạn) để tiếp tục xây dựng tài liệu khung năng lực. Ngoài ra, có thể chọn thêm một vài năng lực để phát triển. Sự cung cấp này giúp cho sự cân bằng giữa tính chắc chắn và nhu cầu phát triển.

kế hoạch sản xuất, tài liệu khung năng lực

Phân loại 42 năng lực theo Đại học Havard:

  1. Khả năng thích ứng (Adaptability)tài liệu khung năng lực
  2. Xếp đặt hiệu suất để thành công (Aligning Performance for Success)
  3. Học ứng dụng (Applied Learning)
  4. Xây dựng một đội/nhóm thành công (Building a Successful Team )
  5. Xây dựng khách hàng trung thành (Building Customer Loyalty)
  6. Xây dựng mối quan hệ đối tác (Building Partnerships)tài liệu khung năng lực
  7. Xây dựng mối quan hệ tích cực làm việc – Làm việc nhóm/ hợp tác Building Positive Working Relationships-Teamwork/Collaboration)
  8. Tạo dựng lòng tin(Building Trust)
  9. Huấn luyện(Coaching)tài liệu khung năng lực
  10. Truyền đạt thông tin/ giao tiếp (Communication)
  11. Không ngừng học tập (Continuous Learning)
  12. Góp phần vào đội/ nhóm thành công(Contributing to Team Success)
  13. Hướng đến khách hàng (Customer Focus)
  14. Ra quyết định (Decision Making)
  15. Uỷ thác hay phân quyền (Delegation)
  16. Phát triển người khác (Developing Others) 27
  17. Nhiệt tình (Energy) 28
  18. Tạo điều kiện thay đổi (Facilitating Change)
  19. Giám sát, theo dõi (Follow-Up)
  20. Trình bày chính thức (Formal Presentation)
  21. Đạt được sự cam kết (Gaining Commitment)
  22. Tác động, gây ảnh hưởng (Impact)
  23. Theo dõi, giám sát thông tin (Information Monitoring)
  24. Hành động sáng tạo (Sáng kiến​​)- Initiating Action (Initiative)
  25. Đổi mới (Innovation)
  26. Tầm nhìn và giá trị dẫn đầu/ sống động (Leading/Living The Vision And Values)
  27. Quản lý xung đột (Managing Conflict)
  28. Quản lý công việc (bao gồm quản lý thời gian)- Managing Work (Includes Time Management)
  29. Lãnh đạo hội họp (Meeting Leadership)
  30. Tham dự hội nghị (Meeting Participation) tài liệu khung năng lực
  31. Đàm phán (Negotiation)
  32. Lên kế hoạch và tổ chức thực hiện (Planning and Organizing)
  33. Định hướng chất lượng (Quality Orientation)
  34. Chấp nhận rủi ro (Risk Taking)
  35. Nhận thức về an toàn (Safety Awareness)
  36. Kỹ năng bán hàng/ thuyết phục (Sales Ability/Persuasiveness)
  37. Ra quyết định chiến lược (Strategic Decision Making)tài liệu khung năng lực
  38. Chịu đựng sự căng thẳng (Stress Tolerance)
  39. Kiến thức và kỹ năng chuyên môn/ kỹ thuật (Technical/Professional Knowledge and Skills)
  40. Kiên định (Tenacity)
  41. Xác định giá trị đa dạng (Valuing Diversity)
  42. Tiêu chuẩn công việc (Work Standards)tài liệu khung năng lực

Share this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *